Hôm nay chúng tôi có hai bộ xử lý mà mỗi hãng CPU giới thiệu một tính năng mới cho công ty của họ. Đầu tiên, có AMD Ryzen 5 4500U cùng với một vài người bạn Ryzen 4000U của nó đã mang máy tính ULV 7nm đến thế giới laptop di động. Sau đó, có Core i5-1035G4, đánh dấu một cuộc cách mạng cho Intel, mang đến chip 10nm, kiến trúc hoàn toàn mới và đồ họa tích hợp tốt hơn so với bộ xử lý Intel cũ.
Và mặc dù Intel đã thống trị thị trường laptop trong 2000 năm qua, AMD đã tăng trò chơi của mình và đang chiếm lĩnh thế giới như chúng ta nói. Chúng ta hãy tìm hiểu thêm thông tin về các đơn vị này và đi thẳng đến điểm chuẩn để xem ai là người chiến thắng trong trận chiến thẳng.

Thông số kỹ thuật nhanh
Hãy bắt đầu với việc cung cấp AMD. Như chúng tôi đã nói, Ryzen 5 4500U được xây dựng trên 7nm, có 6 lõi và 6 luồng, rõ ràng không có đa luồng và có 8 MB bộ nhớ cache. Nó hoạt động ở tần số cơ bản 2,30 GHz và tăng lên tới 4,00 GHz. Mặt khác, Intel Core i5-1035G4 có quy trình sản xuất 10nm và được trang bị 4 lõi và 8 luồng. Kích thước bộ đệm của nó thấp hơn – 6MB, cũng như tần số cơ bản và tăng – 1,10-3,70 GHz. Về mặt hỗ trợ bộ nhớ, cả hai thiết bị đều có thể chạy RAM DDR4, hoạt động ở mức 3200 MHz, trong khi bộ nhớ LPDDR4 được hàn có thể tăng lên tới mức MHz MHz cho CPU Intel và lên tới 4266 MHz cho Ryzen 5 4500U.
Xét về các iGPU bên trong những chàng trai xấu tính này, chúng ta có Đồ họa AMD Radeon RX Vega 6 cho đội Đỏ và Intel Iris Plus Graphics G4 cho đội Blue.
Bảng thông số kỹ thuật:
AMD Ryzen 5 4500U | Intel Core i5-1035G4 | |
---|---|---|
Lõi luồng | 6/6 | 4/8 |
Tần số cơ bản / tối đa | 2,30 – 4,00 GHz | 1,10 – 3,70 GHz |
Bộ nhớ cache | Bộ nhớ cache 8 MB | Bộ nhớ cache 6 MB |
TDP / lên / xuống | 15W / 25W / 10W | 15W / 25W / 12W |
Hỗ trợ bộ nhớ | DDR4-3200, LPDDR4-4266 | DDR4-3200, LPDDR4-3733 |
Điểm chuẩn CPU
Trong các điểm chuẩn tổng hợp, Core i5-1035G4 chậm hơn gần 30% so với đối thủ AMD. Tuy nhiên, trong Adobe Photoshop, sự khác biệt rơi vào chỉ 11%.
Điểm chuẩn GPU
Khi chúng ta nhìn vào các điểm chuẩn đồ họa, chúng ta thấy rằng CPU Ice Lake chậm hơn khoảng 22-27% so với Ryzen 5 4500U.
Điểm chuẩn GPU
CS GO | HD 1080p, Thấp | HD 1080p, Trung bình | HD 1080p, MAX |
---|---|---|---|
Đồ họa AMD Radeon | 109 khung hình / giây | 76 khung hình / giây | 53 khung hình / giây |
Đồ họa Intel Iris Plus G4 | 69 khung hình / giây | 37 khung hình / giây | 22 khung hình / giây |
DOTA 2 | HD 1080p, Thấp | HD 1080p, Bình thường | HD 1080p, Cao |
---|---|---|---|
Đồ họa AMD Radeon | 111 khung hình / giây | 73 khung hình / giây | 42 khung hình / giây |
Đồ họa Intel Iris Plus G4 | 97 khung hình / giây | 46 khung hình / giây | 28 khung hình / giây |
Tóm tắt hiệu năng (kiểm tra chơi game)
Một lần nữa, hiệu năng chơi game của Ryzen 5 4500U là vô song.
AMD Ryzen 5 4500U so với Intel Core i5-1035G4 | CS GO | DOTA 2 | Trung bình cộng |
---|---|---|---|
AMD Ryzen 5 4500U | + 101% | + 41% | + 71% |
Intel Core i5-1035G4 | – | – | – |
Nên mua laptop AMD Ryzen 5 4500U hay Intel Core i5-1035G4 ?
Hiện tại, AMD đang đánh bại Intel ở hạng mục laptop mỏng nhẹ tầm trùng và điều đó khá bất lợi cho đội xanh. Nó không chỉ nhanh hơn khi có sức mạnh xử lý, mà đồ họa Vega được cải tiến bên trong chip 15W thực sự có thể làm nên điều kỳ diệu với các trò chơi video đòi hỏi thấp.